Thông tin Profile diễn viên Yeo Jin Goo

Tác giả: Ngày đăng: 05/09/2019 Lượt xem: 2147

Yeo Jin Goo (여진구) là nam diễn viên Hàn Quốc thuộc Janus Entertainment. Yeo Jin Goo ra mắt như diễn viên nhí vào năm 2005. Bài viết chia sẻ thông tin profile Yeo Jin Goo – tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về anh ấy.

profile-yeo-jin-goo-1

Thông tin Profile Yeo Jin Goo

  • Tên khai sinh: Yeo Jingoo (여진구)
  • Sinh nhật: 13 tháng 8 năm 1997
  • Cung hoàng đạo: Sư Tử
  • Chiều cao: 175 cm
  • Cân nặng:
  • Nhóm máu: O
  • Instagram: @yeojin9oo
  • Twiiter: @Actor_Yeo
  • Facebook: 여진구
  • Website: YEO JIN GOO

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Yeo Jin Goo

  • Anh ấy sinh ra ở Seoul, Hàn Quốc.
  • Anh ta có biệt danh là Em trai quốc dân.
  • Khi còn nhỏ, anh muốn xuất hiện trên truyền hình và anh đã yêu cầu bố mẹ cho anh thử diễn xuất.
  • Với sự hỗ trợ của cha mẹ, anh ấy đã tham gia các khóa học diễn xuất và cuối cùng xuất hiện lần đầu trên màn ảnh với Sad Movie năm 2005.
  • Anh là đại sứ cho 6 công ty / tổ chức.
  • Anh ấy đã xuất hiện trong MV I Need You của K.Will năm 2012.
  • Anh ấy cũng xuất hiện trong MV Still in Love của Baek Jiyoung năm 2014.
  • Anh ấy đã tham gia 3 chương trình thực tế: I’m Real, Yeo Jingoo in Italy trên QTV, Giving from Jingoo Oppa trên tvN Asia và 4 Wheeled Restaurant trên tvN.

Những bộ phim điện ảnh của Yeo Jin Goo

  • Sad Movie (새드무비) as Park Hwichan (2005).
  • Sakwa (사과) as young boy (2006).
  • No Mercy for the Rude (예의없는 것들) as young Killar (2006).
  • Dance of the Dragon (龙之舞) as young Kwon Taesan (2007).
  • Santamaria / Are You Crazy? (잘못된 만남) as Kang Daesang (2008).
  • Antique (서양골동양과자점 앤티크) as young Kim Jinhyuk (2008).
  • A Frozen Flower (쌍화점) as young Hongrim (2008).
  • Sky Force 3D (Korean version) as Ace (2013).
  • Hwayi: A Monster Boy (화이: 괴물을 삼킨 아이) as Hwayi (2013).
  • Mr. Perfect (백프로 )as Lee Byungjoo (2014).
  • Tazza: The Hidden Card (타짜: 신의 손) as Agui’s Pupil (2014).
  • Shoot Me in the Heart (내 심장을 쏴라) as Lee Soomung (2015).
  • The Long Way Home (서부전선) as Kim Yeonggwang (2015).
  • Warriors of the Dawn (대립군)as Prince Gwanghae (2017).
  • 1987: When the Day Comesas Park Jongchul (2017).

Series phim truyền hình của Yeo Jin Goo

  • I Want To Love (사랑하고 싶다 )| SBS / as Baek Minhyung (2006).
  • Yeon Gaesomun (연개소문) | SBS / as young Kim Heumsoon (2006).
  • Queen of the Game (게임의 여왕) | SBS / as young Lee Shinjeon (2007).
  • One Blossom Branch (일지매) | SBS / as Lee Young Gyeom (2008).
  • Tazza (타짜) | SBS / as young Kim Gon (2008).
  • Gourmet (식객) | SBS / as Hotae (2008).
  • Can Anyone Love? (사랑은 아무나 하나) | SBS / as Lee Pooreumchan (2009).
  • Ja Myung Go (자명고) | SBS / as young Hodong (2009).
  • Swallow The Sun (태양을 삼켜라)| SBS / as young Kim Jungwoo (2009).
  • The Reputable Family (명가) | KBS1 / young Choi Gukseon (2010).
  • Giant (자이언트) | SBS / young Lee Kangmo (2010).
  • Warrior Bang Dong Soo (무사 백동수) | SBS /as young Bang Dongsoo (2011).
  • Deep Rooted Tree (뿌리 깊은 나무) | SBS / as teenage Ddolbok (2011).
  • Moon Embracing the Sun (해를 품은 달) | MBC / as young Lee Hwan (2012).
  • Missing You (보고싶다) | MBC / as young Han Jungwoo (2012).
  • Potato Star 2013QR3 (감자별 2013QR3) | tvN / as Hong Hyesung / Noh Junhyuk (2013).
  • Orange Marmalade (오렌지 마말레이드) | KBS2 / as Jung Jaemin (2015).
  • The Royal Gambler / Jackpot (대박) | SBS / King Yeongjo of Joseon (2016).
  • Circle: Two Worlds Connected (써클: 이어진 두 세계) | tvN/ as Kim Woojin (2017).
  • Reunited World / Into The New World (다시 만난 세계) | SBS / as Sung Haesung (2017).
  • The Crowned Clown / The Man Who Became King (왕이 된 남자) | tvN / as Lee Heon / Ha Seon (2019).
  • My Absolute Boyfriend (절대 그이) | SBS / as Zero Nine aka Young Goo (2019).
  • Hotel del Luna (호텔 델루나) | tvN / as Gu Chansung (2019).

Những giải thưởng của Yeo Jin Goo

  • 2008 SBS Drama Awards | Best Young Actor (One Blossom Branch, Tazza, Gourmet).
  • 2012 6th Mnet’s 20’s Choice Awards | 20’s Upcoming 20’s (Moon Embracing Sun).
  • 2012 4th Pierson Movie Festival | Best Child Actor (Moon Embracing Sun).
  • 2012 MBC Drama Awards | Best Young Actor (Moon Embracing Sun).
  • 2012 5th Herald Donga TV Lifestyle Awards | Style Icon Rookie.
  • 2013 5th Pierson Movie Festival | Best Child Actor (Moon Embracing the Sun).
  • 2013 6th Style Icon Awards | Child Actor to Man.
  • 2013 28th Korea Best Dresser Swan Awards | The Rising Star.
  • 2013 21st Korean Culture and Entertainment Awards | Best New Actor (film) (Hwayi: The Monster Boy).
  • 2013 33rd Korean Assosiation of Film Critics Awards | Best New Actor (Hwayi: The Monster Boy).
  • 2013 34th Blue Dragon Film Awards | Best New Actor (Hwayi: The Monster Boy).
  • 2014 5th KOFRA Film Awards |Best New Actor (Hwayi: The Monster Boy).
  • 2014 14th Director’s Cut Awards | Best New Actor (Hwayi: The Monster Boy).
  • 2014 6th Pierson Movie Festival | Trend Choice Award.
  • 2015 4th Marie Claire Film Festival | Rookie Award (Shoot Me In The Heart).
  • 2015 KBS Drana Awards | Best New Actor (Orange Marmalade).
  • 2016 SBS Drama Awards | Excellence Award, Actor in Serial Drama (The Royal Gambler).
  • 2017 tvN Movies Awards |Most Promising Actor (Hwayi: A Monster Boy).

Nguồn: Kprofiles.com

Bạn có thích Yeo Jin Goo không? Bạn có biết thêm những điều thú vị về anh ấy? Hãy để lại bình luận bên dưới để chia sẻ cùng mọi người nhé!