Thông tin Profile diễn viên Park Eun Hye

Tác giả: Ngày đăng: 08/02/2021 Lượt xem: 383

Park Eun Hye (박은혜) là nữ diễn viên Hàn Quốc thuộc AL Entertainment. Bài viết chia sẻ thông tin profile Park Eun Hye – tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về cô ấy.

park-eun-hye-profile

Thông tin Profile Park Eun Hye

  • Tên khai sinh: Park Eun-hye (박은혜)
  • Nghệ danh: Park Eun-hye (박은혜)
  • Sinh nhật: 21 tháng 2 năm 1997
  • Cung hoàng đạo: Song Ngư
  • Chiều cao: 165cm
  • Cân nặng: 45 kg
  • Nhóm máu: O
  • Instagram: @eunhye.p

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Park Eun Hye

  • Cô ấy sinh ra ở Incheon, Hàn Quốc.
  • Cô ấy có ba chị em gái.
  • Eun-hye nổi tiếng vào năm 2003 với vai diễn Lee Yeon Seng trong ” Dae Jang Geum “.
  • Cô ấy nổi tiếng ở Trung Quốc hơn Hàn Quốc.
  • Cô ấy làm người mẫu cho Hana Cosmetics và Yonseng Tangerine Chocolates (cái sau được đặt theo tên nhân vật của cô ấy trong Dae Jang Geum).
  • Tên tiếng Trung của cô ấy là Piao En Hui (朴恩惠).
  • Sở thích của cô ấy là đi du lịch và nghe nhạc.
  • Học vấn: Học viện Nghệ thuật Seoul
  • Eun-hye có thể nói tiếng Hàn, tiếng Anh và tiếng Nhật.
  • Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim Đài Loan “Silence” với Vic Zhou.
  • Cô kết hôn với doanh nhân Kim Han-sup vào ngày 27 tháng 4 năm 2008.
  • Năm 2011, Eun-hye sinh đôi con trai Kim Jae-wan và Kim Jae-ho.
  • Cô ấy đã ly dị và nuôi con của họ.

Những bộ phim điện ảnh của Park Eun Hye

  • Zzang (짱) | Yoo Hae Ri (1998)
  • 01412 Sect of the Magic Sword ( 01412 파사신검) | Gong Ju (2000).
  • The Record (찍히면 죽는다) | Hee Jeong (2000).
  • Dream of a Warrior (천사몽) | Rose (2001).
  • Daddy Long Legs (키다리 아저씨) | Yeong Woo (2005).
  • 4 Horror Tales: 29 February ( 어느날 갑자기 첫번째 이야기 – 2월 29일) | Ji Yeon (2006).
  • Enemies In-Law (위험한 상견례 2) | Park Young Mi (2015).
  • Steel Rain (강철비) | Kwon Sook Jung (2017).

Những bộ phim truyền hình của Park Eun Hye

  • LA Arirang (LA 아리랑) | (1995) – SBS.
  • I Only Know Love (사랑밖엔 난 몰라) | (1998) – MBC.
  • Three Friends (세친구) | [staff nurse] (2000) – MBC.
  • Everyday With You (매일 그대와) | Jo Se Hee [Sister] (2001) – MBC.
  • Jewel in the Palace (대장금) | Lee Yeon Saeng (2003) – MBC.
  • Little Women (작은 아씨들) | Hyun Deuk (2004) – SBS.
  • Island Village Teacher (섬마을 선생님) | Yoon Ji Yeong (2004) – SBS.
  • 18 vs. 29 (열여덟 스물아홉) | Shin Ji Young (2005) – KBS2.
  • Exhibition of Fireworks (불꽃놀이) | Chae Mi Rae (2006) – MBC.
  • Silence (深情密碼) | Zhao Shen Shen (2006) – CTV.
  • Bad Woman, Good Woman (나쁜 여자 착한 여자) | Song Ji Woo (2007) – MBC.
  • The Person I Love (사랑하는 사람아) | Yoon Hyun Joo (2007) – SBS.
  • Yi San (이산) | Queen Hyo Eui (2007) – MBC.
  • Detective Mr.Lee (미스터리 형사) | Lee Jae Yeong (2008) – tvN.
  • Pink Lipstick (분홍 립스틱) | Yoo Ga Eun (2010) – MBC.
  • Can’t Live Without You (그대없인 못살아) | Seo In Hye (2012) – MBC.
  • The Women’s Room (두 여자의 방) | Min Kyung Chae (2013) – SBS.
  • The Merchant: Gaekju 2015 (장사의 신-객주 2015) | Chun So Rye (2015) – KBS2.
  • A Beautiful Mind (뷰티풀 마인드) | Shim Eun Ha (2016) – KBS2.
  • Sweet Enemy (달콤한 원수) | Oh Dal Nim (2017) – SBS.
  • Issue Makers (이슈메이커스) | (2019) – SBS Plus.
  • Hi Bye, Mama! (하이바이, 마마!) | Seo Bong Yun [Pil Seung’s mother / Ghost] (2020) – tvN.
  • Mystic Pop-Up Bar (쌍갑포차) | [Queen / Crown Prince’s mother] (Ep.1) / Shin Ji Hye (Ep.10) (2020) – JTBC.
  • Hanging On (놓지마 정신줄) | [Alice’s aunt] (Ep. 5) (2020) – JTBC.
  • The Goddess of Revenge (복수해라) | Cha Mi Yeon [Min Joon’s Older Sister] (2020) – TV Chosun.

Những giải thưởng của Park Eun Hye

  • 9th Busan Film Critics Awards (2008) | Best New Actress (Night and Day).
  • 2nd Korea Sharing Awards (2009) | Chairman’s Award.
  • MBC Drama Awards (2010) | Excellence Award, Actress (Pink Lipstick).
  • Ministry of Health and Welfare (2011) | Citation.

Nguồn: Kprofiles.com

Bạn có thích Park Eun Hye không? Bạn có biết thêm những điều thú vị về cô ấy? Hãy để lại bình luận bên dưới để chia sẻ cùng mọi người nhé!