Thông tin Profile diễn viên Moon Ga Young

Tác giả: Ngày đăng: 06/05/2020 Lượt xem: 3903

Moon Ga Young (문가영) là nữ diễn viên Hàn Quốc sinh ngày 10 tháng 7 năm 1996. Bài viết chia sẻ thông tin profile Moon Ga Young – tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về cô ấy.

moon-ga-young-profile-1

Thông tin Profile Moon Ga Young

  • Tên khai sinh: Moon Ga Young (문가영)
  • Sinh nhật: 10 tháng 7 năm 1996
  • Cung hoàng đạo: Cự Giải
  • Chiều cao: 169 cm (5’7″)
  • Cân nặng: 46 kg (101 lbs)
  • Nhóm máu: A
  • Instagram: m_kayoung

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Moon Ga Young

  • Cô ấy sinh ra ở Karlsruhe, Đức nhưng Quốc tịch là người Hàn Quốc.
  • Cô ấy có một chị gái.
  • Cô ấy đã cùng cha mẹ trở về Hàn Quốc khi cô ấy 10 tuổi.
  • Gayoung có thể nói tiếng Đức và tiếng Hàn.
  • Giáo dục: Trường trung học nữ Pungmoon, Đại học Sungkyunkwan.
  • Cô bắt đầu sự nghiệp diễn xuất từ ​​năm 10 tuổi.

Phim điện ảnh của Moon Ga Young

  • Twenty Again (두 번째 스물) | 2016 -Soo-mi.
  • Eclipse (커터) | 2016 – Eun-young.
  • Island (아일랜드 – 시간의 섬) | 2015 -Yeon-joo.
  • Salut d’Amour (장수상회) | 2015 – Ah-young.
  • Killer Toon (더 웹툰: 예고살인) | 2013 – Jo Seo-hyun.
  • Do You See Seoul? (서울이 보이냐) | 2008 – Bun-rye.
  • Bont (날아라 허동구) | 2007 Oh Ye-ryung.
  • Black House (검은 집) | 2007 – Chul-yeon (Voice).
  • Shadows in the Palace (궁녀) | 2007 Il-won.
  • Our Town (우리 동네) | 2007 – young So-yeon.
  • To Sir, with Love (스승의 은혜 )| 2006 – young Eun-young.

Series phim truyền hình của Moon Ga Young

  • Memoir of the Man (그 남자의 기억법) | 2020 – Yeo Ha-jin.
  • Welcome to Waikiki 2 (으라차차 와이키키 2) | 2019 – Han Soo-yeon.
  • Tempted (위대한 유혹자) | 2018 – Choi Soo-ji.
  • Waltzing Alone (혼자 춘은 월추) | 2017 – Kim Min-sun.
  • Live Up to Your Name (위대한 유혹자) | 2017 – Dongmakgae.
  • Don’t Dare to Dream (질투의 화신) | 2016 – Lee Ppal-gang.
  • Mirror of the Witch (질투의 화신) | 2016 – Sol-gae.
  • Delicious Love | 2015 – Lee Soo-jin.
  • The Merchamt: Gaekju 2015 (장사의 신 – 객주 2015) | 2015 – Wol-yi.
  • EXO Next Door (우리 옆집에 엑소가 산다) | 2015 – Ji Yeon-hee.
  • Mimi (미미) | 2014 – Mi-mi.
  • Wang’s Family (왕가네 식구들) | 2013 – Wang Hae-Bak.
  • Who Are You (후아유) | 2013-2014 – Dan Oh-Reum (ep.1-2).
  • Drama Special Series: Just An Ordinary Love Story (보통의 연애) | 2012 – young Kim Yoon-Hye.
  • Heartstrings (넌 내게 반했어) | 2011- Lee Jung-Hyun.
  • Bad Guy (나쁜 남자) | 2010 – young Tae-Ra.
  • The Reputable Family (명가) | 2010 – young Han Dan-Yi.
  • Friend, Our Legend (친구, 우리들의 전설) | 2009 – young Jin-Suk.
  • Princess Ja-Myung (자명고) | 2009 – young So So.
  • Bittersweet Life (달콤한 인생) | 2008 – Na-Ri.
  • Merry Mary (메리 대구 공방전) | 2007 – young Hwang Mae-ri.
  • Witch Ma (마녀유희) | 2007 – young Ma Yoo-hee.
  • By My Side (내 곁에 있어) | 2007 – young Seo Eun-joo.
  • Prince Hours (궁S) | 2007 – cameo.
  • Cloudy Today | 2007 – Ri-na.
  • Fallen Angel, Jenny | 2006 – Hye-mi.

Những giải thưởng của Moon Ga Young

  • 2018 MBC Drama Awards | Excellence Award, Actress in a Monday-Tuesday Drama (Tempted).

Nguồn: Kprofiles.com

Bạn có thích Moon Ga Young không? Bạn có biết thêm những điều thú vị về cô ấy? Hãy để lại bình luận bên dưới để chia sẻ cùng mọi người nhé!