Thông tin Profile các thành viên nhóm nhạc BVNDIT

Tác giả: Ngày đăng: 08/05/2020 Lượt xem: 2916

BVNDIT (밴디트; Bandit; Be Ambitious N Do It) là nhóm nhạc nữ Hàn Quốc gồm 5 thành viên: Yiyeon, Songhee, Jungwoo, Simyeong và SeungeunBVNDIT ra mắt vào ngày 10 tháng 4 năm 2019 thuộc MNH Entertainment.

bvndit-profile

Thông tin Profile BVNDIT

  • BVNDIT Fandom Name: Bvnditbul (반딧불)
  • BVNDIT Official Fan Color:

Tài khoản chính thức của BVNDIT

Profile các thành viên BVNDIT

Yiyeon

Yiyeon-profile

  • Tên khai sinh: Jung Da Sol (정다솔)
  • Nghệ danh: Yiyeon (이연)
  • Vị trí: Leader, Main Rapper, Lead Vocalist, Face of the Group
  • Sinh nhật: Ngày 28 tháng 5 năm 1995
  • Cung hoàng đạo: Song Tử
  • Chiều cao: 170 cm (5’7”)
  • Cân nặng:
  • Nhóm máu: B

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Yiyeon

  • Cô ấy là bạn thân của Chungha.
  • Cô ấy thích âm nhạc, thức ăn, thời tiết tốt và chụp ảnh.
  • Cô ấy thích đi du lịch.
  • Yiyeon tin rằng cô là thành viên siêng năng nhất.
  • Cô ấy có một tính cách tươi sáng nhưng cũng có thể nghiêm túc.
  • Tài năng tiềm ẩn của Yiyeon là bắt chước những con quạ.
  • Cô được giới thiệu là thành viên của 1PS dưới nghệ danh là Dasol nhưng không thực sự ra mắt chính thức với họ khi nhóm tan rã.
  • Cô ấy có một con thú cưng tên Dosol.
  • Yiyeon là một fan hâm mộ lớn của Mamamoo.
  • Khi rảnh rỗi, cô xem phim truyền hình Nhật Bản, cho Dosol ăn, chơi với Dosol và viết nhật ký.
  • Thể loại âm nhạc yêu thích của cô ấy là Lo-Fi & Hip-Hop.

Songhee

Songhee-profile

  • Tên khai sinh: Yoon Song Hee (윤송희)
  • Nghệ danh: Songhee (송희)
  • Vị trí: Lead Vocalist
  • Sinh nhật: Ngày 8 tháng 11 năm 1998
  • Cung hoàng đạo: Bọ Cạp
  • Chiều cao: 168 cm (5’6”)
  • Cân nặng:
  • Nhóm máu: B

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Songhee

  • Sở thích của cô là lướt web, xem quần áo và xem video trên YouTube.
  • Biệt danh của cô ấy là Gấu.
  • Cô ấy rất khỏe mạnh.
  • Cô ấy thích đi dạo.
  • Cô ấy trông cứng rắn ở bên ngoài nhưng cô ấy thực sự mềm mại ở bên trong.
  • Cô ấy không kén ăn, cô ấy có thể ăn bất cứ thứ gì.
  • Cô ấy thích cay hơn ngọt.
  • Cô ấy nói rằng cô ấy dễ đổ mồ hôi, vì vậy Mùa đông là Mùa yêu thích của cô ấy.
  • Thể loại âm nhạc yêu thích của cô là Ballad.
  • Songhee, JungWoo & SeungEun ở cùng phòng.

Jungwoo

Jungwoo-profile

  • Tên khai sinh: Uhm Jung Woo (엄정우)
  • Nghệ danh: Jungwoo (정우)
  • Vị trí: Main Vocalist
  • Sinh nhật: Ngày 2 tháng 4 năm 1999
  • Cung hoàng đạo: Bạch Dương
  • Chiều cao: 164 cm (5’4.6”)
  • Cân nặng:
  • Nhóm máu: A

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Jungwoo

  • Biệt danh của cô là Công chúa, Corgi, Ddaengwoo và Ajaeng.
  • Sở thích của cô ấy là xem clip concert, nghe ASMR và mua sắm bổ sung dinh dưỡng.
  • Gần đây, cô ấy nghe Million Pieces của Kyuhyun và One of These Nights của Red Velvet.
  • Thức ăn yêu thích của cô ấy là sô cô la, nhưng cô ấy cũng thích Tteokbokki và thịt.
  • Gia đình: cha mẹ, anh chị em ruột
  • Ở ký túc xá, cô thường nằm xuống, nghe nhạc và chơi trò chơi điện tử.
  • Cô có một nốt ruồi dưới lông mày.
  • Màu sắc yêu thích của cô ấy là Màu hồng.
  • Thể loại nhạc yêu thích của cô là Pop.
  • Một trong những ca sĩ yêu thích của cô là Ariana Grande.
  • Cô ấy đang cố gắng cải thiện tiếng Anh của mình.
  • Phương châm: Tôi sẽ là người tôi muốn trở thành.
  • JungWoo, SongHee & SeungEun ở cùng phòng.

Simyeong

Simyeong-profile

  • Tên khai sinh: Lee Si Myeong (이시명)
  • Nghệ danh: Simyeong (시명)
  • Vị trí: Lead Dancer, Vocalist, Visual
  • Sinh nhật: Ngày 27 tháng 3 năm 1999
  • Cung hoàng đạo: Song Tử
  • Chiều cao: 171 cm (5’7”)
  • Cân nặng:
  • Nhóm máu: A

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Simyeong

  • Sở thích của cô là trò chuyện và đi dạo.
  • Biệt danh của cô là Nữ hoàng và Chó săn Afghanistan.
  • Cô ấy thích cà ri, đó là món ăn yêu thích của cô ấy.
  • Cô ấy thích đồ ăn cay, đặc biệt là jjamppong.
  • Gần đây, cô ấy nghe bài hát Thank You của Kim Dongryul rất nhiều.
  • Phương châm sống của cô là Sống linh hoạt, không chỉ bằng cơ thể mà còn bằng cả trái tim.
  • Bạn cùng phòng của cô ấy là Yiyeon.
  • Cô ấy thích nước hoa.
  • Cô ấy thích cà phê.
  • Thể loại âm nhạc yêu thích của cô là Ballad.

Seungeun

Seungeun-profile

  • Tên khai sinh: Shim Seung Eun (심승은)
  • Nghệ danh: Seungeun (승은)
  • Vị trí: Main Dancer, Vocalist, Visual, Center, Maknae
  • Sinh nhật: Ngày 27 tháng 12 năm 2000
  • Cung hoàng đạo: Ma Kết
  • Chiều cao: 166 cm (5’5”)
  • Cân nặng:
  • Nhóm máu: B

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Seungeun

  • Quê cô là Gwangju.
  • Biệt danh: Baby, Mochi, Shimseun, Eunnie.
  • Cô ấy thích xem phim, đọc sách, hài kịch, trường học, nhảy và chơi.
  • SeungEun có đai đen trong Taekwondo.
  • Cô ấy thích ra mắt như một nữ diễn viên.
  • Cô ấy thích đồ ăn Hàn Quốc và đồ ăn homestyle Nhật Bản.
  • Món ăn nhẹ đêm khuya yêu thích của cô là Chân gà.
  • Vật phẩm phải có trong túi của cô ấy là Jelly.
  • Cô ấy thích sản xuất một bài hát.
  • Thể loại âm nhạc yêu thích của cô là Dance.
  • Nếu SeungEun không phải là thần tượng, cô ấy vẫn đang tập Taekwondo.
  • Phương châm: Luôn biết ơn mọi thứ/ Hãy tích cực và đơn giản.
  • SeungEun là bạn tốt với Loha từ Nature.
  • SeungEun, SongHee & JungWoo ở cùng phòng.

Nguồn: Kprofiles.com

Bạn có thích BVNDIT không? Bạn có biết thêm những điều thú vị về BVNDIT? Hãy để lại bình luận bên dưới để chia sẻ cùng mọi người nhé!